| STT | Họ và tên | Lớp | Cá biệt | Tên ấn phẩm | Tên tác giả | Ngày mượn | Số ngày |
| 1 | Đoàn Thị Quyên | | GKV2-00089 | Ngữ Văn 9- Tập 2 | Nguyễn Minh Thuyết | 04/02/2026 | 21 |
| 2 | Đoàn Thị Quyên | | KHTN-00025 | Khoa học tự nhiên 9 | Vũ Văn Hùng | 04/02/2026 | 21 |
| 3 | Giang Hà My | 7 A4 | STKC-00372 | Đại Nam Dật Sự Và Sử Ta So Với Sử Tàu | Ứng Hòe | 13/02/2026 | 12 |
| 4 | Giang Hà My | 7 A4 | TKLS-00141 | Hỏi - đáp Lịch sử 7 | Trương Hữu Quýnh | 13/02/2026 | 12 |
| 5 | Lê Diệu Linh | 7 A2 | TKLS-00254 | Việt Nam Sử lược | Trần Trọng Kim | 06/02/2026 | 19 |
| 6 | Lê Thị Hải Yến | | GKV2-00065 | Ngữ Văn 6- Tập 2 | Nguyễn Minh Thuyết | 19/01/2026 | 37 |
| 7 | Nguyễn Đức Quang Minh | 8 A1 | STKC-00364 | Sapiens Lược sử loài người | Nguyễn Thủy Chung | 23/01/2026 | 33 |
| 8 | Nguyễn Quý Đôn | 8 A5 | TKTD-00009 | Luật bóng đá 7 người | UBDTT | 23/01/2026 | 33 |
| 9 | Nguyễn Quý Đôn | 8 A5 | STKC-00353 | Những câu hỏi lớn Vũ trụ | Chu Giang | 23/01/2026 | 33 |
| 10 | Nguyễn Quý Đôn | 8 A5 | STKC-00414 | Bộ truyện tiếng Anh Tom Gates | Nhiều tác giả | 23/01/2026 | 33 |
| 11 | Nguyễn Quỳnh Chi | 8 A2 | STN-00078 | Kính vạn hoa - Tập 13 | NGUYỄN NHẬT ÁNH | 23/01/2026 | 33 |
| 12 | Nguyễn Thị Hạnh | | HDTN-00001 | Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6 | Lưu Thu Thủy, Bùi Sĩ Tụng | 11/12/2025 | 76 |
| 13 | Nguyễn Thị Quỳnh Mai | | SNV-01049 | Công nghệ 6 - SGV | Nguyễn Tất Thắng | 09/02/2026 | 16 |
| 14 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | 8 A1 | TKLS-00097 | Việt Nam những sự kiện lịch sử từ khởi thuỷ đến 1858 | Đỗ Đức Hùng | 23/01/2026 | 33 |
| 15 | Phạm Quang Anh | 7 A4 | STKC-00332 | 7 thói quen của bạn trẻ thành đạt | Vũ Thị Thu Nhi | 23/01/2026 | 33 |
| 16 | Phạm Quang Anh | 7 A4 | STN-00019 | Những băn khoăn của tuổi vị thành niên | Huỳnh Văn Sơn | 23/01/2026 | 33 |
| 17 | Phạm Thị Loan | | GKCD-00081 | Giáo dục công dân 9 | Nguyễn Thị Toan | 31/12/2025 | 56 |
| 18 | Phạm Thị Loan | | GKCD-00074 | Giáo dục công dân 8 | Nguyễn Thị Toan | 31/12/2025 | 56 |
| 19 | Phạm Thị Loan | | GKCD-00084 | Giáo dục công dân 9 | Nguyễn Thị Mỹ Lộc | 27/11/2025 | 90 |
| 20 | Trần Anh Thư | 7 A1 | STN-00116 | Buổi chiều Windows | NGUYỄN NHẬT ÁNH | 13/02/2026 | 12 |
| 21 | Trần Khánh An | 7 A3 | TKNV-00727 | Thơ Hồ Chí Minh | Bích Hằng | 23/01/2026 | 33 |
| 22 | Trương Hồng Phúc | | SNV-01137 | Giáo dục thể chất 8 - SGV | Đinh Quang Ngọc | 30/01/2026 | 26 |
| 23 | Vũ Diệu Thanh | 8 A1 | TKNV-00762 | Thơ Lãng mạn Việt Nam ( giai đoạn 1930-1945) | Nguyễn Giao Cư | 23/01/2026 | 33 |
| 24 | Vũ Diệu Thanh | 8 A1 | TKVL-00130 | Ôn tập Vật lí 7 | Bùi Gia Thịnh | 23/01/2026 | 33 |
| 25 | Vũ Linh Nhi | 7 A4 | TKNN-00124 | Từ điển Anh - Việt | | 06/02/2026 | 19 |
| 26 | Vũ Linh Nhi | 7 A4 | STKC-00421 | Bộ truyện tiếng Anh Tom Gates | Nhiều tác giả | 06/02/2026 | 19 |
| 27 | Vũ Minh Hiếu | 8 A1 | TKNN-00070 | Cách phát âm và đánh dấu trọng âm | Xuân Bá | 23/01/2026 | 33 |
| 28 | Vũ Minh Hiếu | 8 A1 | STKC-00415 | Bộ truyện tiếng Anh Tom Gates | Nhiều tác giả | 23/01/2026 | 33 |
| 29 | Vũ Ngọc Diệp | 7 A1 | STKC-00304 | Cảm xúc là kẻ thù số 1 của thành công | Kiều Hải | 13/02/2026 | 12 |
| 30 | Vũ Ngọc Diệp | 7 A1 | STKC-00319 | Đọc vị bất kỳ ai | Quỳnh Lê | 13/02/2026 | 12 |
| 31 | Vũ Thái An | 7 A3 | STKC-00181 | Kim Lân tuyển tập | Kim Lân | 13/02/2026 | 12 |
| 32 | Vũ Thị Hải | | GKCD-00072 | Giáo dục công dân 7 | Nguyễn Thị Mỹ Lộc | 27/11/2025 | 90 |
| 33 | Vũ Thị Hải | | GKCD-00078 | Giáo dục công dân 8 | Nguyễn Thị Mỹ Lộc | 27/11/2025 | 90 |
| 34 | Vũ Thu Hân | 8 A1 | GKLD-00003 | Lịch sử và Địa lí 6 | Vũ Minh Giang | 23/01/2026 | 33 |
| 35 | Vũ Thu Hân | 8 A1 | GKLD-00005 | Lịch sử và Địa lí 6 | Vũ Minh Giang | 23/01/2026 | 33 |
| 36 | Vũ Thu Hân | 8 A1 | GKLD-00001 | Lịch sử và Địa lí 6 | Vũ Minh Giang | 23/01/2026 | 33 |